| 1.1.1.1.1 · Tổng hợp kế hoạch doanh thu theo nhóm khách hàng từ các Action 1.1.2 đến 1.1.7: khách hàn… Đầu ra: Bảng kế hoạch doanh thu theo nhóm khách hàng, theo quý và người phụ trách | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W1 (04/01/2027 → 08/01/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Đào Thị Thu Hương (Kinh doanh) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.1.1.2 · Giao kế hoạch doanh thu cho người phụ trách từng nhóm khách hàng, ký nhận Đầu ra: Bản giao kế hoạch doanh thu có chữ ký của người phụ trách từng nhóm khách hàng | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W2 (11/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Đào Thị Thu Hương (Kinh doanh) | Giao bằng văn bản, ký nhận | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.1.2.1 · Theo dõi doanh thu tháng 1 và tháng 2 theo nhóm khách hàng, lập phương án bù phần hụt Đầu ra: Báo cáo doanh thu tháng 1, tháng 2 và phương án bù | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W8 (18/01/2027 → 26/02/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Đào Thị Thu Hương (Kinh doanh) | Cập nhật sổ theo dõi, báo người kiểm tra khi lệch | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.1.2.2 · Đẩy giao hàng và ghi nhận doanh thu tháng 3 theo kế hoạch Đầu ra: Doanh thu toàn hệ thống quý I ≥ 420 tỷ đồng | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W13 (01/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Đào Thị Thu Hương (Kinh doanh) | Bán theo kế hoạch từng khách hàng, rà hằng tháng, có phương án bù phần hụt | ≥ 420 tỷ đồng | Vũ Thị Tuyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.1.6.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Báo cáo doanh thu lũy kế theo nhóm khách hàng so với kế hoạch, phương án bù phầ… | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Thị Hương (T267) (Kế toán) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 3 kỳ | Ngô Thị Duyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.1.8.1 · Cập nhật đích của KPI cấp phòng ban và cấp nhân viên theo số nền được CEO duyệt ngày 29/01 Đầu ra: Bản giao KPI dự thảo của từng phòng ban | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W7 (01/02/2027 → 19/02/2027) Một lần | Phòng Công nghệ và Đào tạo | A: Lê Xuân Hà Khánh (Công nghệ và Đào tạo) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.1.8.2 · Giao KPI cho trưởng phòng ban, ký nhận Đầu ra: Bản giao KPI của từng phòng ban và nhân viên, có chữ ký của trưởng phòng ban | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W8 (22/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Phòng Công nghệ và Đào tạo | A: Lê Xuân Hà Khánh (Công nghệ và Đào tạo) | Giao bằng văn bản, ký nhận | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.1.9.1 · Thực hiện các kỳ tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Bảng KPI tháng, mỗi KPI hụt mốc có đối sách, người làm và hạn | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn Hằng tháng (01/02/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Công nghệ và Đào tạo | A: Trần Thị Hằng (Công nghệ và Đào tạo) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 2 kỳ | Lê Xuân Hà Khánh | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.2.1.1 · Hoàn thiện Account Plan SDV năm 2027: doanh thu theo quý, theo mã hàng, điều kiện tăng tỷ… Đầu ra: Bản Account Plan SDV trình duyệt | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W1 (04/01/2027 → 08/01/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Đào Thị Thu Hương (Kinh doanh) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.2.1.2 · Trình CEO duyệt Account Plan SDV Đầu ra: Account Plan SDV năm 2027 được CEO duyệt | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W2 (11/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Ban Giám đốc | A: Vũ Thị Tuyên (Kinh doanh) | Trình văn bản, người có thẩm quyền ký duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.2.2.1 · Chốt đơn hàng tháng 1 và tháng 2 với SDV, xác nhận lịch giao trước Tết Đầu ra: Đơn hàng tháng 1 và tháng 2 được SDV xác nhận | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W4 (18/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Tại khách hàng | A: Đào Thị Thu Hương (Kinh doanh) | Làm việc trực tiếp với khách hàng, có biên bản hoặc thư xác nhận | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.2.2.2 · Theo dõi giao hàng sau Tết, chốt đơn hàng tháng 3 Đầu ra: Đơn hàng tháng 3 được SDV xác nhận | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W10 (15/02/2027 → 12/03/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Đào Thị Thu Hương (Kinh doanh) | Cập nhật sổ theo dõi, báo người kiểm tra khi lệch | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.2.2.3 · Rà doanh thu quý I so với đích, lập phương án bù nếu hụt Đầu ra: Doanh thu SDV quý I ≥ 5 tỷ đồng | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W13 (15/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Vũ Thị Tuyên (Kinh doanh) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | ≥ 5 tỷ đồng | CEO | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.2.7.1 · Thực hiện hằng tuần trong quý I: 12 kỳ, từ W1 đến W13, nghỉ tuần Tết Đầu ra: Biên bản họp tuần, mỗi vướng mắc có người xử lý và hạn | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn Hằng tuần (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tuần | Phòng Kinh doanh | A: Đào Thị Thu Hương (Kinh doanh) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 12 kỳ | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.2.8.1 · Thu thập danh sách mã hàng SDV đang mua của nhà cung cấp khác: sản lượng, giá tham chiếu Đầu ra: Danh sách mã hàng, sản lượng và giá tham chiếu | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W4 (04/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Nguyễn Văn Thích (Kinh doanh) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.2.8.2 · Chọn mã hàng công ty làm được cùng Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất Đầu ra: Danh sách mã hàng mục tiêu, có sản lượng và giá tham chiếu | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W8 (15/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Vũ Thị Tuyên (Kinh doanh) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.2.9.1 · Làm mẫu và tính giá thành các mã hàng mục tiêu đợt 1 Đầu ra: Mẫu và giá thành của các mã hàng đợt 1 | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W11 (01/03/2027 → 19/03/2027) Một lần | Phòng Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất | A: Nguyễn Thanh Tuấn (Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất) | Thiết kế và làm mẫu tại phòng kỹ thuật, thử nghiệm trước khi gửi khách hàng | 1 đầu ra, đúng hạn | Trần Văn Phi | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.2.9.2 · Gửi mẫu và báo giá đợt 1 cho SDV Đầu ra: Mẫu và báo giá đợt 1 đã gửi SDV | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W13 (22/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Tại khách hàng | A: Vũ Thị Tuyên (Kinh doanh) | Làm việc trực tiếp với khách hàng, có biên bản hoặc thư xác nhận | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.3.1.1 · Phân tích doanh thu năm 2026 của từng khách hàng ngành năng lượng, tìm nguyên nhân giảm Đầu ra: Bảng phân tích theo khách hàng | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W2 (04/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Đào Thị Thu Hương (Kinh doanh) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.3.1.2 · Phân bổ đích 250 tỷ đồng theo khách hàng và theo quý Đầu ra: Kế hoạch doanh thu theo khách hàng và theo quý | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W3 (18/01/2027 → 22/01/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Đào Thị Thu Hương (Kinh doanh) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.3.1.3 · Trình CEO duyệt kế hoạch, giao người phụ trách Đầu ra: Kế hoạch doanh thu theo khách hàng và theo quý được CEO duyệt | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W4 (25/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Ban Giám đốc | A: Vũ Thị Tuyên (Kinh doanh) | Trình văn bản, người có thẩm quyền ký duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.3.2.1 · Gặp các khách hàng lớn, thống nhất sản lượng và giá năm 2027 Đầu ra: Biên bản làm việc với từng khách hàng lớn | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W8 (01/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Tại khách hàng | A: Vũ Thị Tuyên (Kinh doanh) | Làm việc trực tiếp với khách hàng, có biên bản hoặc thư xác nhận | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.3.2.2 · Ký gia hạn hợp đồng hoặc cam kết sản lượng Đầu ra: Hợp đồng hoặc cam kết sản lượng năm 2027 của các khách hàng lớn | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W13 (01/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Tại khách hàng | A: Vũ Thị Tuyên (Kinh doanh) | Làm việc trực tiếp với khách hàng, có biên bản hoặc thư xác nhận | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.3.6.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Bảng doanh thu lũy kế theo khách hàng so với kế hoạch | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Kinh doanh | A: Đào Thị Thu Hương (Kinh doanh) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 3 kỳ | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.4.1.1 · Tính số nền doanh thu xuất khẩu trực tiếp năm 2026 theo phạm vi đã duyệt Đầu ra: Số nền doanh thu xuất khẩu trực tiếp năm 2026 | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W2 (04/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Đào Thị Thu Hương (Kinh doanh) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.4.1.2 · Phân bổ đích 270 tỷ đồng theo khách hàng và theo quý Đầu ra: Kế hoạch doanh thu theo khách hàng và theo quý | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W3 (18/01/2027 → 22/01/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Đào Thị Thu Hương (Kinh doanh) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.4.1.3 · Trình CEO duyệt số nền và kế hoạch Đầu ra: Số nền và kế hoạch doanh thu theo khách hàng được CEO duyệt | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W4 (25/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Ban Giám đốc | A: Vũ Thị Tuyên (Kinh doanh) | Trình văn bản, người có thẩm quyền ký duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.4.2.1 · Làm việc với các khách hàng lớn ở nước ngoài về sản lượng và giá năm 2027 Đầu ra: Biên bản hoặc thư xác nhận của từng khách hàng | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W8 (01/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Tại khách hàng | A: Vũ Thị Tuyên (Kinh doanh) | Làm việc trực tiếp với khách hàng, có biên bản hoặc thư xác nhận | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.4.2.2 · Chốt cam kết sản lượng năm với từng khách hàng lớn Đầu ra: Cam kết sản lượng năm 2027 của các khách hàng lớn | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W13 (01/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Tại khách hàng | A: Vũ Thị Tuyên (Kinh doanh) | Làm việc trực tiếp với khách hàng, có biên bản hoặc thư xác nhận | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.4.6.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Bảng doanh thu lũy kế theo khách hàng so với kế hoạch | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Kinh doanh | A: Đào Thị Thu Hương (Kinh doanh) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 3 kỳ | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.5.1.1 · Tính doanh thu và giá vốn năm 2026 theo nhóm khách hàng, ngành, kênh và giải pháp Đầu ra: Bảng số nền tài chính năm 2026 | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W3 (04/01/2027 → 22/01/2027) Một lần | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Thị Hương (T267) (Kế toán) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.5.1.2 · Đối chiếu với sổ cái, trình CEO duyệt Đầu ra: Số nền tài chính năm 2026 được CEO duyệt, khớp với sổ cái | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W4 (25/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Phòng Kế toán | A: Ngô Thị Duyên (Kế toán) | Đối chiếu hai nguồn số liệu, ghi chênh lệch và nguyên nhân | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.5.2.1 · Khai báo mã nhóm khách hàng, ngành, kênh và giải pháp trên ERP Đầu ra: Mã nhóm có trên ERP | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W2 (04/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Trên ERP | A: Trần Thị Hằng (Công nghệ và Đào tạo) | Ban hành hoặc khai báo, hướng dẫn người làm tại chỗ | 1 đầu ra, đúng hạn | Lê Xuân Hà Khánh | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.5.2.2 · Kiểm tra báo cáo theo nhóm với số liệu tháng 1 Đầu ra: Mã nhóm có trên ERP, dùng được cho báo cáo từ tháng 1/2027 | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W4 (18/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Phòng Công nghệ và Đào tạo | A: Trần Thị Hằng (Công nghệ và Đào tạo) | Đối chiếu báo cáo với số liệu gốc, ghi chênh lệch | 1 đầu ra, đúng hạn | Lê Xuân Hà Khánh | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.5.3.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Báo cáo biên lợi nhuận gộp toàn hệ thống so với ngưỡng 15% và theo nhóm | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Thị Hương (T267) (Kế toán) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 3 kỳ, Biên lợi nhuận gộp ≥ 15% | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.5.4.1 · Lập giá thành chuẩn của các mã hàng trọng yếu theo số liệu năm 2026, làm căn cứ tính biên… Đầu ra: Bảng giá thành chuẩn của các mã hàng trọng yếu | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W3 (04/01/2027 → 22/01/2027) Một lần | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Trọng Dũng (Kế toán) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.5.4.2 · Soạn quy định kiểm soát giá bán cùng Kinh doanh, trình CEO ký Đầu ra: Quy định kiểm soát giá bán được CEO ký, áp dụng cho mọi báo giá mới từ tháng 2/… | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W4 (25/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Phòng Kế toán | A: Ngô Thị Duyên (Kế toán) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.5.5.1 · Thực hiện các kỳ tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Tỷ lệ báo giá mới đạt ngưỡng 15%, đích 100%, danh sách báo giá dưới ngưỡng và q… | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn Hằng tháng (01/02/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Trọng Dũng (Kế toán) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 2 kỳ, 100% báo giá mới đạt ngưỡng 15% hoặc có quyết định của CEO | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.5.6.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Báo cáo giá mua giấy bình quân so với giá ngân sách, đích ≤ 100% | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Bộ phận mua hàng | A: Nguyễn Thị Tố Uyên (Mua hàng) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 3 kỳ, Giá mua giấy bình quân ≤ 100% giá ngân sách | Nguyễn Văn Giáp | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.6.1.1 · Chọn khách hàng mới mục tiêu: khách hàng loại A ngành điện tử chưa mua, khách hàng ngành… Đầu ra: Danh sách khách hàng mới mục tiêu, có nhu cầu ước tính và người phụ trách | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W1 (04/01/2027 → 08/01/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Nguyễn Văn Thích (Kinh doanh) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.6.1.2 · Phân bổ đích 320 tỷ đồng theo khách hàng, theo quý và theo người phụ trách, trình CEO duy… Đầu ra: Danh sách khách hàng mới mục tiêu và kế hoạch doanh thu theo quý được CEO duyệt | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W2 (11/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Vũ Thị Tuyên (Kinh doanh) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.6.2.1 · Làm mẫu và báo giá cho nhóm khách hàng mới thứ nhất, báo giá có biên lợi nhuận gộp kế hoạ… Đầu ra: Mẫu và báo giá của nhóm thứ nhất đã gửi | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W8 (18/01/2027 → 26/02/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Nguyễn Văn Thích (Kinh doanh) | Thiết kế và làm mẫu tại phòng kỹ thuật, thử nghiệm trước khi gửi khách hàng | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.6.2.2 · Làm mẫu và báo giá cho nhóm khách hàng mới còn lại, chốt đơn hàng đầu tiên với khách hàng… Đầu ra: Mẫu và báo giá của nhóm còn lại đã gửi, đơn hàng đầu tiên của khách hàng đã duy… | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W12 (01/03/2027 → 26/03/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Nguyễn Công Chiến (Kinh doanh) | Thiết kế và làm mẫu tại phòng kỹ thuật, thử nghiệm trước khi gửi khách hàng | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.6.2.3 · Rà doanh thu khách hàng mới quý I so với kế hoạch, lập phương án bù phần hụt Đầu ra: Doanh thu khách hàng mới quý I đạt mốc của kế hoạch đã duyệt, 100% khách hàng m… | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W13 (29/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Phòng Kinh doanh | A: Vũ Thị Tuyên (Kinh doanh) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 100% khách hàng mục tiêu quý I nhận mẫu và báo giá | CEO | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.6.6.1 · Thực hiện hằng tuần trong quý I: 12 kỳ, từ W1 đến W13, nghỉ tuần Tết Đầu ra: Bảng phễu khách hàng mới theo người phụ trách, mỗi cơ hội có việc tiếp theo và… | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn Hằng tuần (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tuần | Phòng Kinh doanh | A: Nguyễn Văn Thích (Kinh doanh) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 12 kỳ | Vũ Thị Tuyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.6.7.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Khách hàng mới có hạn mức nợ và điều khoản thanh toán được duyệt trước đơn hàng… | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Kinh doanh | A: Nguyễn Công Chiến (Kinh doanh) | Trình văn bản, người có thẩm quyền ký duyệt | 3 kỳ, 100% khách hàng mới có hạn mức nợ được duyệt | Vũ Thị Tuyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.7.1.1 · Thực hiện hằng tuần trong quý I: 12 kỳ, từ W1 đến W13, nghỉ tuần Tết Đầu ra: Danh sách cơ hội cập nhật: giai đoạn, giá trị, mốc chốt đơn | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn Hằng tuần (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tuần | Kênh online | A: Ms. Thư (Kênh online) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 12 kỳ | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.7.2.1 · Chốt đơn hàng online của tháng 1 Đầu ra: Doanh thu online tháng 1 theo kế hoạch tháng | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W4 (04/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Kênh online | A: Ms. Thư (Kênh online) | Làm việc trực tiếp với khách hàng, có biên bản hoặc thư xác nhận | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.7.2.2 · Chốt đơn hàng online của tháng 2 Đầu ra: Doanh thu online tháng 2 theo kế hoạch tháng | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W8 (15/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Kênh online | A: Ms. Thư (Kênh online) | Làm việc trực tiếp với khách hàng, có biên bản hoặc thư xác nhận | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.7.2.3 · Chốt đơn hàng online của tháng 3 Đầu ra: Doanh thu online quý I ≥ 5 tỷ đồng, tháng 3 ≥ 3 tỷ đồng | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W13 (01/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Kênh online | A: Ms. Thư (Kênh online) | Làm việc trực tiếp với khách hàng, có biên bản hoặc thư xác nhận | Quý I ≥ 5 tỷ đồng, tháng 3 ≥ 3 tỷ đồng | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.8.1.1 · Cùng Kinh doanh chọn khách hàng bảo trợ và nhu cầu bao bì cần giải pháp mới Đầu ra: Danh sách đề xuất: khách hàng bảo trợ, nhu cầu, mốc duyệt mẫu | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W3 (04/01/2027 → 22/01/2027) Một lần | Phòng Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất | A: Lại Đắc Tính (Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Trần Văn Phi | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.8.1.2 · Trình CEO duyệt danh mục giải pháp Đầu ra: Danh mục giải pháp có khách hàng bảo trợ được CEO duyệt | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W4 (25/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Ban Giám đốc | A: Trần Văn Phi (Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất) | Trình văn bản, người có thẩm quyền ký duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.8.2.1 · Thiết kế các giải pháp đợt 1 Đầu ra: Bản thiết kế của từng giải pháp | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W8 (01/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Phòng Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất | A: Lại Đắc Tính (Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất) | Thiết kế và làm mẫu tại phòng kỹ thuật, thử nghiệm trước khi gửi khách hàng | 1 đầu ra, đúng hạn | Trần Văn Phi | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.8.2.2 · Làm mẫu thử Đầu ra: Mẫu thử của từng giải pháp | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W12 (01/03/2027 → 26/03/2027) Một lần | Phòng Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất | A: Lại Đắc Tính (Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất) | Thiết kế và làm mẫu tại phòng kỹ thuật, thử nghiệm trước khi gửi khách hàng | 1 đầu ra, đúng hạn | Trần Văn Phi | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 1.1.8.2.3 · Thử nghiệm và ghi kết quả Đầu ra: Mẫu thử và kết quả thử nghiệm của từng giải pháp đợt 1 | MT1.1 · Doanh thu thuần ≥ 2.000 tỷ đồng, cả năm 2027 | Hạn W13 (29/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Phòng Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất | A: Trần Văn Phi (Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất) | Thiết kế và làm mẫu tại phòng kỹ thuật, thử nghiệm trước khi gửi khách hàng | 1 đầu ra, đúng hạn | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.1.1.1 · Thống nhất cách đo OEE theo 6 tổn thất lớn với hai nhà máy: tập máy, tổng giờ theo lịch,… Đầu ra: Bản quy định cách đo OEE | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W2 (04/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Hai nhà máy | A: Lê Xuân Hà Khánh (Công nghệ và Đào tạo) | Thống nhất cách đo với hai nhà máy, đo thử, trình CEO duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.1.1.2 · Tính số nền OEE và 6 tổn thất lớn của từng nhà máy theo cách đo mới Đầu ra: Số nền OEE và 6 tổn thất lớn của từng nhà máy | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W3 (18/01/2027 → 22/01/2027) Một lần | Phòng Công nghệ và Đào tạo | A: Trần Thị Hằng (Công nghệ và Đào tạo) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | Lê Xuân Hà Khánh | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.1.1.3 · Đề xuất nấc đích theo quý, trình CEO duyệt Đầu ra: Cách đo, số nền và nấc đích OEE theo quý được CEO duyệt | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W4 (25/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Phòng Công nghệ và Đào tạo | A: Lê Xuân Hà Khánh (Công nghệ và Đào tạo) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.1.2.1 · Thực hiện hằng tuần trong quý I: 12 kỳ, từ W1 đến W13, nghỉ tuần Tết Đầu ra: Dữ liệu OEE theo ca của Nhà máy 1 | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn Hằng tuần (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tuần | Nhà máy 1 | A: Nguyễn Việt Đoàn (Sản xuất Nhà máy 1) | Ghi sổ tại ca theo mẫu, tổ trưởng xác nhận cuối ca | 12 kỳ | Nguyễn Văn Giáp | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.1.3.1 · Thực hiện hằng tuần trong quý I: 12 kỳ, từ W1 đến W13, nghỉ tuần Tết Đầu ra: Dữ liệu OEE theo ca của Nhà máy 2 | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn Hằng tuần (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tuần | Nhà máy 2 | A: Nguyễn Văn Thuần (Sản xuất Nhà máy 2) | Ghi sổ tại ca theo mẫu, tổ trưởng xác nhận cuối ca | 12 kỳ | Phạm Văn Chiến (T5) | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.1.4.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Báo cáo OEE tháng theo 6 tổn thất lớn của từng nhà máy, đã đối soát, đích 100%… | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Công nghệ và Đào tạo | A: Trần Thị Hằng (Công nghệ và Đào tạo) | Đối chiếu hai nguồn số liệu, ghi chênh lệch và nguyên nhân | 3 kỳ, 100% máy có số đo đủ hằng ca | Lê Xuân Hà Khánh | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.2.1.1 · Thu thập dữ liệu dừng máy, lỗi và phế phẩm của các máy chính tại Nhà máy 1 theo 6 tổn thấ… Đầu ra: Bảng dữ liệu tổn thất của Nhà máy 1 | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W4 (04/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Nhà máy 1 | A: Nguyễn Việt Đoàn (Sản xuất Nhà máy 1) | Lấy từ sổ dừng máy theo ca, kiểm tra đủ số liệu | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Văn Giáp | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.2.1.2 · Lập cây 6 tổn thất lớn, chọn 3 tổn thất lớn nhất Đầu ra: Cây 6 tổn thất lớn của Nhà máy 1 | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W7 (15/02/2027 → 19/02/2027) Một lần | Nhà máy 1 | A: Nguyễn Việt Đoàn (Sản xuất Nhà máy 1) | Phân tích sổ dừng máy theo 6 tổn thất lớn, chọn theo mức tác động | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Văn Giáp | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.2.1.3 · Lập kế hoạch cải tiến cho 3 tổn thất lớn nhất Đầu ra: Cây 6 tổn thất lớn và kế hoạch cải tiến của Nhà máy 1 | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W8 (22/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Nhà máy 1 | A: Nguyễn Việt Đoàn (Sản xuất Nhà máy 1) | Theo quy trình SOP04 Cải tiến liên tục: vấn đề, nguyên nhân, đối sách, người làm, hạn | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Văn Giáp | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.2.2.1 · Thực hiện đối sách cho tổn thất lớn nhất của Nhà máy 1 Đầu ra: Đối sách cho tổn thất lớn nhất được áp dụng tại máy | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W13 (01/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Nhà máy 1 | A: Nguyễn Việt Đoàn (Sản xuất Nhà máy 1) | Theo quy trình SOP04 Cải tiến liên tục, Kế toán xác nhận lợi ích | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Văn Giáp | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.2.5.1 · Thực hiện hằng tuần trong quý I: 12 kỳ, từ W1 đến W13, nghỉ tuần Tết Đầu ra: Biên bản họp OEE, đối sách cho tổn thất lớn nhất của tuần | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn Hằng tuần (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tuần | Nhà máy 1 | A: Nguyễn Việt Đoàn (Sản xuất Nhà máy 1) | Họp theo nhịp, có biên bản, mỗi vướng mắc có người xử lý và hạn | 12 kỳ | Nguyễn Văn Giáp | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.3.1.1 · Thu thập dữ liệu dừng máy, lỗi và phế phẩm của các máy chính tại Nhà máy 2 theo 6 tổn thấ… Đầu ra: Bảng dữ liệu tổn thất của Nhà máy 2 | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W4 (04/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Nhà máy 2 | A: Nguyễn Văn Thuần (Sản xuất Nhà máy 2) | Lấy từ sổ dừng máy theo ca, kiểm tra đủ số liệu | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.3.1.2 · Lập cây 6 tổn thất lớn, chọn 3 tổn thất lớn nhất Đầu ra: Cây 6 tổn thất lớn của Nhà máy 2 | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W7 (15/02/2027 → 19/02/2027) Một lần | Nhà máy 2 | A: Nguyễn Văn Thuần (Sản xuất Nhà máy 2) | Phân tích sổ dừng máy theo 6 tổn thất lớn, chọn theo mức tác động | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.3.1.3 · Lập kế hoạch cải tiến cho 3 tổn thất lớn nhất Đầu ra: Cây 6 tổn thất lớn và kế hoạch cải tiến của Nhà máy 2 | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W8 (22/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Nhà máy 2 | A: Nguyễn Văn Thuần (Sản xuất Nhà máy 2) | Theo quy trình SOP04 Cải tiến liên tục: vấn đề, nguyên nhân, đối sách, người làm, hạn | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.3.2.1 · Thực hiện đối sách cho tổn thất lớn nhất của Nhà máy 2 Đầu ra: Đối sách cho tổn thất lớn nhất được áp dụng tại máy | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W13 (01/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Nhà máy 2 | A: Nguyễn Văn Thuần (Sản xuất Nhà máy 2) | Theo quy trình SOP04 Cải tiến liên tục, Kế toán xác nhận lợi ích | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.3.5.1 · Thực hiện hằng tuần trong quý I: 12 kỳ, từ W1 đến W13, nghỉ tuần Tết Đầu ra: Biên bản họp OEE, đối sách cho tổn thất lớn nhất của tuần | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn Hằng tuần (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tuần | Nhà máy 2 | A: Nguyễn Văn Thuần (Sản xuất Nhà máy 2) | Họp theo nhịp, có biên bản, mỗi vướng mắc có người xử lý và hạn | 12 kỳ | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.4.1.1 · Lấy kế hoạch doanh thu năm 2027 theo quý và cơ cấu mã hàng, quy đổi ra sản lượng qua từng… Đầu ra: Bảng nhu cầu sản lượng theo công đoạn và theo quý | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W2 (04/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Phòng Kế hoạch sản xuất | A: Nguyễn Văn Quyền (Kế hoạch sản xuất) | Quy đổi kế hoạch doanh thu ra sản lượng từng công đoạn, so với năng lực theo tốc độ… | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Văn Giáp | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.4.1.2 · So với năng lực theo tốc độ thực đo, chỉ ra công đoạn hẹp nhất của từng quý Đầu ra: Bảng năng lực theo công đoạn và theo quý, năng lực quy đổi ra doanh thu so với… | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W3 (18/01/2027 → 22/01/2027) Một lần | Phòng Kế hoạch sản xuất | A: Nguyễn Văn Quyền (Kế hoạch sản xuất) | Quy đổi kế hoạch doanh thu ra sản lượng từng công đoạn, so với năng lực theo tốc độ… | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Văn Giáp | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.4.2.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Bảng tải 3 tháng tới theo công đoạn, tỷ lệ năng lực so với kế hoạch doanh thu q… | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Kế hoạch sản xuất | A: Nguyễn Văn Quyền (Kế hoạch sản xuất) | Cập nhật trước họp S&OP, báo công đoạn có tải trên 90% | 3 kỳ | Nguyễn Văn Giáp | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.4.3.1 · Thực hiện kỳ quý I, hạn 31/03 Đầu ra: Báo cáo năng lực quy đổi ra doanh thu so với kế hoạch doanh thu quý, đích ≥ 110% | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn Hằng quý (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng quý | Phòng Kế hoạch sản xuất | A: Nguyễn Văn Quyền (Kế hoạch sản xuất) | Đo tốc độ thực tại máy, quy đổi năng lực ra doanh thu | 1 kỳ, Năng lực ≥ 110% kế hoạch doanh thu quý | Nguyễn Văn Giáp | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.5.1.1 · Chọn công đoạn cần tăng năng lực theo bảng năng lực, lấy thông số và báo giá máy Đầu ra: Thông số và báo giá máy của từng công đoạn | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W2 (04/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Phòng Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất | A: Trần Văn Phi (Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.5.1.2 · Tính năng lực tăng thêm, chi phí và thời gian hoàn vốn của từng phương án Đầu ra: Danh mục đầu tư máy năm 2027 trình CEO | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W4 (18/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Phòng Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất | A: Trần Văn Phi (Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.5.2.1 · Trình CEO danh mục, ngân sách và nguồn vốn đầu tư máy Đầu ra: Danh mục và ngân sách đầu tư máy được CEO duyệt | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W8 (01/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Ban Giám đốc | A: Phạm Văn Chiến (T5) (Sản xuất) | Trình văn bản, người có thẩm quyền ký duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.6.1.1 · Hướng dẫn hai phân xưởng và Kho vật tư ghi sổ theo danh mục 15 loại, mỗi khoản chỉ ghi và… Đầu ra: Sổ tổn thất và lãng phí dùng được từ tuần 1 | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W1 (04/01/2027 → 08/01/2027) Một lần | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Trọng Dũng (Kế toán) | Ban hành hoặc khai báo, hướng dẫn người làm tại chỗ | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.6.1.2 · Chạy thử cách quy ra tiền với số liệu tuần 1, sửa chỗ ghi trùng Đầu ra: Sổ tổn thất và lãng phí theo 15 loại và cách quy ra tiền được áp dụng từ tháng… | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W2 (11/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Trọng Dũng (Kế toán) | Ban hành hoặc khai báo, hướng dẫn người làm tại chỗ | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.6.2.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Báo cáo tỷ lệ chi phí tổn thất và lãng phí trên doanh thu theo phân xưởng và th… | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Trọng Dũng (Kế toán) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 3 kỳ | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.6.3.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Biên bản đối chiếu xuất kho với lệnh sản xuất | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Kho giấy | A: Nguyễn Khắc Kiên (Kho vật tư) | Đối chiếu hai nguồn số liệu, ghi chênh lệch và nguyên nhân | 3 kỳ | Nguyễn Văn Giáp | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.6.4.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Danh sách mã hàng vượt định mức và đối sách | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất | A: Nguyễn Thanh Tuấn (Kỹ thuật và Chuẩn bị sản xuất) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 3 kỳ | Trần Văn Phi | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.6.5.1 · Khóa số liệu tổn thất và lãng phí của tháng 1 đến tháng 3, đối chiếu với sổ dừng máy và p… Đầu ra: Số liệu quý I đã đối chiếu, sẵn sàng chốt mức quý I | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W13 (29/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Trọng Dũng (Kế toán) | Khóa sổ, tính theo quy tắc đã duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.7.1.1 · Tổng hợp giờ dừng do sự cố lớn và thời gian sửa chữa của quý IV/2026 theo sổ dừng máy của… Đầu ra: Bảng số nền theo máy và theo nhà máy | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W3 (04/01/2027 → 22/01/2027) Một lần | Hai nhà máy | A: Nguyễn Văn Tân (Bảo trì) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | Đào Đức Duy | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.7.1.2 · Đối chiếu với hai nhà máy, xác nhận số nền Đầu ra: Số nền giờ dừng do sự cố lớn và thời gian sửa chữa bình quân được xác nhận | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W4 (25/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Hai nhà máy | A: Đào Đức Duy (Bảo trì) | Đối chiếu hai nguồn số liệu, ghi chênh lệch và nguyên nhân | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.7.2.1 · Lập danh mục thiết bị trọng yếu và hạng mục bảo trì theo máy Đầu ra: Danh mục thiết bị trọng yếu và hạng mục bảo trì | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W8 (01/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Hai nhà máy, xưởng bảo trì | A: Nguyễn Văn Tân (Bảo trì) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Đào Đức Duy | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.7.2.2 · Soạn gói bảo trì phòng ngừa và danh mục phụ tùng tối thiểu Đầu ra: Dự thảo gói bảo trì và danh mục phụ tùng | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W11 (01/03/2027 → 19/03/2027) Một lần | Hai nhà máy, xưởng bảo trì | A: Nguyễn Văn Tân (Bảo trì) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Đào Đức Duy | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.7.2.3 · Ban hành gói bảo trì phòng ngừa Đầu ra: Gói bảo trì phòng ngừa và danh mục phụ tùng tối thiểu của thiết bị trọng yếu đư… | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn W13 (22/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Hai nhà máy, xưởng bảo trì | A: Đào Đức Duy (Bảo trì) | Ban hành hoặc khai báo, hướng dẫn người làm tại chỗ | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.1.7.3.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Báo cáo tỷ lệ gói bảo trì xong đúng hạn, đích 100%, tỷ lệ giờ dừng do sự cố lớn… | MT2.1 · Hiệu suất thiết bị tổng thể (OEE) ≥ 30%, tháng 12/2027, tính riê… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Hai nhà máy, xưởng bảo trì | A: Nguyễn Văn Tân (Bảo trì) | Làm theo lịch bảo trì, ghi mã dừng trên sổ dừng máy | 3 kỳ, Gói bảo trì đúng hạn 100%, giờ dừng do sự cố lớn ≤ 3% | Đào Đức Duy | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.1.1.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Kế hoạch S&OP tháng được CEO duyệt | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Kế hoạch sản xuất | A: Nguyễn Văn Quyền (Kế hoạch sản xuất) | Họp theo nhịp, có biên bản, mỗi vướng mắc có người xử lý và hạn | 3 kỳ | Nguyễn Văn Giáp | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.1.2.1 · Thực hiện hằng tuần trong quý I: 12 kỳ, từ W1 đến W13, nghỉ tuần Tết Đầu ra: Kế hoạch tuần và bảng điều độ ngày | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn Hằng tuần (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tuần | Phòng Kế hoạch sản xuất | A: Nguyễn Văn Quyền (Kế hoạch sản xuất) | Lập kế hoạch tuần và bảng điều độ ngày theo sổ cam kết giao | 12 kỳ | Nguyễn Văn Giáp | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.2.1.1 · Tính OTIF tháng 11 và tháng 12/2026 của toàn bộ khách hàng và của khách hàng loại A theo… Đầu ra: Số nền OTIF tháng 11 và tháng 12/2026 của toàn bộ khách hàng và của khách hàng… | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn W2 (04/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Phòng Kế hoạch sản xuất | A: Nguyễn Văn Quyền (Kế hoạch sản xuất) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Văn Giáp | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.2.2.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Báo cáo OTIF tháng: toàn bộ khách hàng, đích ≥ 95%, khách hàng loại A, đích 100% | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Kế hoạch sản xuất | A: Nguyễn Văn Quyền (Kế hoạch sản xuất) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 3 kỳ, OTIF ≥ 95%, khách hàng loại A 100% | Nguyễn Văn Giáp | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.2.4.1 · Thực hiện hằng tuần trong quý I: 12 kỳ, từ W1 đến W13, nghỉ tuần Tết Đầu ra: Danh sách đơn hàng có nguy cơ giao trễ được cảnh báo trước 48 giờ, đích 0 đơn t… | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn Hằng tuần (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tuần | Phòng Kế hoạch sản xuất | A: Nguyễn Văn Quyền (Kế hoạch sản xuất) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 12 kỳ, 0 đơn trễ mà không được cảnh báo | Nguyễn Văn Giáp | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.2.5.1 · Thiết lập trường ngày giao và số lượng đã hẹn trên ERP, khóa sửa sau khi xác nhận đơn hàng Đầu ra: Trường dữ liệu và quyền sửa trên ERP | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn W4 (04/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Trên ERP | A: Trần Thị Hằng (Công nghệ và Đào tạo) | Ban hành hoặc khai báo, hướng dẫn người làm tại chỗ | 1 đầu ra, đúng hạn | Lê Xuân Hà Khánh | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.2.5.2 · Chạy báo cáo OTIF tự động, đối chiếu với báo cáo tính tay của tháng 1 Đầu ra: Báo cáo OTIF tự động trên ERP, khớp với báo cáo tính tay của tháng 1 | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn W8 (15/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Phòng Công nghệ và Đào tạo | A: Trần Thị Hằng (Công nghệ và Đào tạo) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | Lê Xuân Hà Khánh | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.3.1.1 · Rà kế hoạch kiểm soát của từng mã hàng SDV đang chạy, bổ sung phần còn thiếu Đầu ra: Kế hoạch kiểm soát đủ cho mọi mã hàng SDV đang chạy | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn W1 (04/01/2027 → 08/01/2027) Một lần | Phòng Quản lý chất lượng | A: Nguyễn Văn Quý (Quản lý chất lượng) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Khánh Toàn | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.3.1.2 · Ban hành, hướng dẫn tổ trưởng và trưởng máy áp dụng tại xưởng Đầu ra: Kế hoạch kiểm soát của từng mã hàng SDV được áp dụng tại xưởng | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn W2 (11/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Tại máy, tại xưởng | A: Nguyễn Khánh Toàn (Quản lý chất lượng) | Ban hành hoặc khai báo, hướng dẫn người làm tại chỗ | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Văn Giáp | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.3.2.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Hồ sơ kiểm tra theo lô của các mã hàng SDV | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Hai nhà máy | A: Nguyễn Văn Giáp (Sản xuất) | Kiểm tra tại hiện trường theo danh mục, ghi biên bản, lỗi có người xử lý và hạn | 3 kỳ | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.3.3.1 · Thực hiện kỳ quý I, hạn 31/03 Đầu ra: Báo cáo hiệu lực của kế hoạch kiểm soát | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn Hằng quý (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng quý | Phòng Quản lý chất lượng | A: Nguyễn Đức Trưởng (Quản lý chất lượng) | Đánh giá theo bảng tiêu chí, có biên bản | 1 kỳ | Nguyễn Khánh Toàn | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.4.1.1 · Tổng hợp khiếu nại năm 2026 của toàn bộ khách hàng theo định nghĩa đã duyệt, tách khách h… Đầu ra: Bảng khiếu nại năm 2026 theo khách hàng | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn W1 (04/01/2027 → 08/01/2027) Một lần | Phòng Quản lý chất lượng | A: Đinh Trung Kiên (Quản lý chất lượng) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Khánh Toàn | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.4.1.2 · Đối chiếu với Kinh doanh, chốt số nền Đầu ra: Số nền số vụ khiếu nại năm 2026 được xác nhận, làm căn cứ của ngưỡng ≤ 50% | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn W2 (11/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Phòng Quản lý chất lượng | A: Nguyễn Khánh Toàn (Quản lý chất lượng) | Đối chiếu hai nguồn số liệu, ghi chênh lệch và nguyên nhân | 1 số nền | Nguyễn Văn Giáp | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.4.2.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Báo cáo số vụ khiếu nại được xác nhận: toàn bộ khách hàng ≤ 50% số vụ năm 2026,… | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Quản lý chất lượng | A: Nguyễn Đức Trưởng (Quản lý chất lượng) | Ghi sổ khiếu nại theo văn bản của khách hàng, phân loại, mở CAPA | 3 kỳ, Khiếu nại ≤ 50% số vụ năm 2026, khách hàng loại A 0 vụ | Nguyễn Khánh Toàn | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.4.4.1 · Thực hiện hằng tuần trong quý I: 12 kỳ, từ W1 đến W13, nghỉ tuần Tết Đầu ra: Mỗi vụ khiếu nại có phân tích nguyên nhân gốc trong 7 ngày, lỗi đã khắc phục kh… | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn Hằng tuần (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tuần | Phòng Quản lý chất lượng | A: Nguyễn Đức Trưởng (Quản lý chất lượng) | Phân tích nguyên nhân gốc tại hiện trường, kiểm tra hiệu lực trước khi đóng CAPA | 12 kỳ | Nguyễn Khánh Toàn | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 2.2.4.5.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Báo cáo chi phí lỗi đến tay khách hàng, đích ≤ 0,5% doanh thu | MT2.2 · Tỷ lệ giao hàng đúng hạn, đủ số lượng (OTIF) ≥ 95%, cả năm 2027,… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Quản lý chất lượng | A: Nguyễn Thị Phương Anh (Quản lý chất lượng) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 3 kỳ, Chi phí lỗi ≤ 0,5% doanh thu | Nguyễn Khánh Toàn | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.1.1.1 · Thực hiện hằng tuần trong quý I: 12 kỳ, từ W1 đến W13, nghỉ tuần Tết Đầu ra: Dự báo dòng tiền 13 tuần, 0 tuần thiếu thanh khoản | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn Hằng tuần (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tuần | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Thị Hương (T267) (Kế toán) | Cập nhật bảng dự báo 13 tuần từ số dư, tiền thu và tiền chi dự kiến | 12 kỳ, 0 tuần thiếu thanh khoản | Ngô Thị Duyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.1.2.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Báo cáo sai lệch dự báo và số tiền đã đến hạn trả mà chưa trả, đích 0 tỷ đồng | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Thị Hương (T267) (Kế toán) | So dự báo với số thực tế đã khóa, ghi chênh lệch và giả định cần sửa | 3 kỳ, 0 tỷ đồng đến hạn mà chưa trả | Ngô Thị Duyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.2.1.1 · Tổng hợp nhu cầu vốn lưu động theo kế hoạch doanh thu 2.000 tỷ đồng theo quý và vốn đầu t… Đầu ra: Bảng nhu cầu vốn sơ bộ | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn W3 (04/01/2027 → 22/01/2027) Một lần | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Thị Minh Hải (Kế toán) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.2.1.2 · Lập bảng nhu cầu vốn theo quý năm 2027–2028 Đầu ra: Bảng nhu cầu vốn theo quý | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn W4 (25/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Phòng Kế toán | A: Ngô Thị Duyên (Kế toán) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.2.2.1 · Làm việc với ngân hàng và các nguồn vốn khác về hạn mức, lãi suất, tài sản bảo đảm Đầu ra: Bảng so sánh các phương án nguồn vốn | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn W10 (01/02/2027 → 12/03/2027) Một lần | Tại ngân hàng | A: Ngô Thị Duyên (Kế toán) | Làm việc trực tiếp với ngân hàng, so sánh các phương án bằng văn bản | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.2.2.2 · Trình CEO chốt phương án nguồn vốn Đầu ra: Phương án nguồn vốn được CEO chốt | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn W13 (15/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Ban Giám đốc | A: Ngô Thị Duyên (Kế toán) | Trình văn bản, người có thẩm quyền ký duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.3.1.1 · Khóa công nợ ngày 31/12/2026, tính tỷ lệ nợ quá hạn theo quy tắc đã duyệt Đầu ra: Số nền nợ quá hạn cuối năm 2026 | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn W2 (04/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Thị Hương (T267) (Kế toán) | Khóa sổ, tính theo quy tắc đã duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.3.1.2 · Lập kế hoạch thu theo khách hàng cùng Kinh doanh Đầu ra: Kế hoạch thu theo khách hàng | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn W3 (18/01/2027 → 22/01/2027) Một lần | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Thị Hương (T267) (Kế toán) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.3.1.3 · Trình CEO duyệt số nền và kế hoạch thu Đầu ra: Số nền nợ quá hạn và kế hoạch thu theo khách hàng được CEO duyệt | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn W4 (25/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Ban Giám đốc | A: Ngô Thị Duyên (Kế toán) | Trình văn bản, người có thẩm quyền ký duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.3.2.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Cam kết trả nợ của từng khách hàng, có ngày và số tiền | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Kinh doanh | A: Đào Thị Thu Hương (Kinh doanh) | Làm việc trực tiếp với khách hàng, có biên bản hoặc thư xác nhận | 3 kỳ | Vũ Thị Tuyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.3.3.1 · Rà kết quả thu nợ quý I theo kế hoạch thu Đầu ra: Bảng kết quả thu nợ quý I theo khách hàng | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn W13 (29/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Thị Hương (T267) (Kế toán) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.4.1.1 · Khai báo hạn mức công nợ của từng khách hàng trên ERP Đầu ra: Hạn mức công nợ có trên ERP | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn W2 (04/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Trên ERP | A: Nguyễn Thị Hương (T267) (Kế toán) | Ban hành hoặc khai báo, hướng dẫn người làm tại chỗ | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.4.1.2 · Chạy thử cảnh báo vượt hạn mức, hướng dẫn Kinh doanh Đầu ra: Hạn mức công nợ của từng khách hàng có trên ERP | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn W4 (18/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Thị Hương (T267) (Kế toán) | Ban hành hoặc khai báo, hướng dẫn người làm tại chỗ | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.4.2.1 · Thực hiện kỳ quý I, hạn 31/03 Đầu ra: Hạn mức công nợ cập nhật và danh sách khách hàng bị dừng giao | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn Hằng quý (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng quý | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Thị Hương (T267) (Kế toán) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 1 kỳ | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.5.1.1 · Tính vòng quay vốn lưu động năm 2026 và từng tháng theo 12 tháng gần nhất, chi phí vốn va… Đầu ra: Bảng số nền vốn lưu động và chi phí vốn vay năm 2026 | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn W3 (04/01/2027 → 22/01/2027) Một lần | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Thị Hương (T267) (Kế toán) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.5.1.2 · Trình CEO chốt đích vòng quay, ngưỡng chi phí vốn vay và mức của chỉ số phụ so với năm 20… Đầu ra: Số nền năm 2026 được CEO duyệt, làm căn cứ của đích vòng quay, ngưỡng chi phí v… | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn W4 (25/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Ban Giám đốc | A: Ngô Thị Duyên (Kế toán) | Trình văn bản, người có thẩm quyền ký duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.5.2.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Báo cáo vốn lưu động và chi phí vốn vay so với số nền năm 2026 | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Thị Hương (T267) (Kế toán) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 3 kỳ | Ngô Thị Duyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.5.3.1 · Tính mức tồn tối thiểu, tối đa và điểm đặt hàng của từng loại giấy theo nhu cầu và thời g… Đầu ra: Bảng mức tồn và điểm đặt hàng đề xuất | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn W2 (04/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Bộ phận mua hàng | A: Nguyễn Thị Tố Uyên (Mua hàng) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Văn Giáp | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.5.3.2 · Trình duyệt, khai báo trên ERP, đặt hàng theo điểm đặt hàng mới Đầu ra: Mức tồn và điểm đặt hàng của từng loại giấy được duyệt và có trên ERP | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn W4 (18/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Trên ERP | A: Nguyễn Thị Tố Uyên (Mua hàng) | Trình văn bản, người có thẩm quyền ký duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Văn Giáp | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.5.4.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Báo cáo số ngày tồn kho giấy cuộn, đích bình quân quý IV ≤ 27 ngày | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Kho giấy | A: Nguyễn Khắc Kiên (Kho vật tư) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 3 kỳ, Tồn kho giấy cuộn quý IV ≤ 27 ngày | Nguyễn Văn Giáp | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.5.5.1 · Rà điều khoản thanh toán của khách hàng lớn và nhà cung cấp giấy, tính tác động đến vốn l… Đầu ra: Danh sách điều khoản cần đàm phán lại và mức tác động đến vốn lưu động | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn W8 (01/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Thị Hương (T267) (Kế toán) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.1.5.6.1 · Thực hiện kỳ quý I, hạn 31/03 Đầu ra: Báo cáo các thành phần vốn lưu động, mỗi biện pháp có người phụ trách | MT3.1 · Vòng quay vốn lưu động ≥ 110% số vòng năm 2026, cả năm 2027, hợp… | Hạn Hằng quý (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng quý | Phòng Kế toán | A: Nguyễn Thị Hương (T267) (Kế toán) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 1 kỳ | Ngô Thị Duyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.1.1.1 · Đánh giá tay nghề công nhân vận hành máy tại Nhà máy 1 theo ma trận kỹ năng Đầu ra: Kết quả đánh giá tay nghề của Nhà máy 1 | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W3 (04/01/2027 → 22/01/2027) Một lần | Nhà máy 1 | A: Nguyễn Việt Đoàn (Sản xuất Nhà máy 1) | Đánh giá theo bảng tiêu chí, có biên bản | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Văn Giáp | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.1.1.2 · Đánh giá tay nghề công nhân vận hành máy tại Nhà máy 2 theo ma trận kỹ năng Đầu ra: Kết quả đánh giá tay nghề của Nhà máy 2 | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W3 (04/01/2027 → 22/01/2027) Một lần | Nhà máy 2 | A: Nguyễn Văn Thuần (Sản xuất Nhà máy 2) | Đánh giá theo bảng tiêu chí, có biên bản | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.1.1.3 · Tổng hợp số nền theo máy và theo nhà máy Đầu ra: Số nền tỷ lệ công nhân đạt ma trận kỹ năng theo máy và theo nhà máy | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W4 (25/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Hai nhà máy | A: Nguyễn Văn Giáp (Sản xuất) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.2.1.1 · Lập kế hoạch đào tạo tại máy của từng nhà máy: người dạy, người học, máy, thời gian Đầu ra: Dự thảo kế hoạch đào tạo của từng nhà máy | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W7 (01/02/2027 → 19/02/2027) Một lần | Tại máy, tại xưởng | A: Nguyễn Văn Giáp (Sản xuất) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.2.1.2 · Duyệt kế hoạch đào tạo tại máy Đầu ra: Kế hoạch đào tạo tại máy năm 2027 của từng nhà máy | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W8 (22/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Tại máy, tại xưởng | A: Phạm Văn Chiến (T5) (Sản xuất) | Xem xét theo tiêu chí, ký duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.2.2.1 · Bắt đầu đào tạo tại máy theo kế hoạch đã duyệt Đầu ra: Sổ đào tạo tại máy của tháng 3 | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W13 (01/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Tại máy, tại xưởng | A: Nguyễn Văn Giáp (Sản xuất) | Người dạy kèm tại máy, ghi sổ đào tạo | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.2.5.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Sổ huấn luyện an toàn tại máy, đích 0 ca LTI | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Hai nhà máy | A: Nguyễn Văn Giáp (Sản xuất) | Huấn luyện tại máy, ghi sổ có chữ ký người học | 3 kỳ, 0 ca LTI | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.2.6.1 · Thực hiện hằng tuần trong quý I: 12 kỳ, từ W1 đến W13, nghỉ tuần Tết Đầu ra: Báo cáo ca chạy máy thiếu người đủ điều kiện, đích 0 ca | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn Hằng tuần (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tuần | Hai nhà máy | A: Nguyễn Văn Giáp (Sản xuất) | Kiểm tra tại hiện trường theo danh mục, ghi biên bản, lỗi có người xử lý và hạn | 12 kỳ, 0 ca chạy máy thiếu người đủ điều kiện | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.3.1.1 · Tính định biên công nhân vận hành cho máy hiện có theo phương án ca máy quý I, trình duyệt Đầu ra: Định biên máy hiện có cho quý I được duyệt | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W2 (04/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Phòng Hành chính – Nhân sự | A: Nguyễn Thị Chinh (Hành chính – Nhân sự) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.3.2.1 · Đăng tuyển, nhận hồ sơ Đầu ra: Danh sách ứng viên | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W4 (18/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Phòng Hành chính – Nhân sự | A: Nguyễn Thị Chinh (Hành chính – Nhân sự) | Theo quy trình tuyển dụng, ưu tiên vị trí bắt buộc | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.3.2.2 · Phỏng vấn, tuyển và nhận việc Đầu ra: Công nhân mới nhận việc theo định biên | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W12 (15/02/2027 → 26/03/2027) Một lần | Phòng Hành chính – Nhân sự | A: Nguyễn Thị Chinh (Hành chính – Nhân sự) | Theo quy trình tuyển dụng, ưu tiên vị trí bắt buộc | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.3.2.3 · Rà số người so với định biên của 6 tháng đầu năm Đầu ra: Đủ công nhân vận hành máy theo định biên | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W13 (29/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Phòng Hành chính – Nhân sự | A: Nguyễn Thị Chinh (Hành chính – Nhân sự) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.3.4.1 · Cập nhật định biên máy hiện có theo bảng năng lực ngày 22/01 và phương án tăng ca, trình… Đầu ra: Định biên máy hiện có của quý I–II khớp bảng năng lực | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W4 (25/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Phòng Hành chính – Nhân sự | A: Nguyễn Thị Chinh (Hành chính – Nhân sự) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.3.5.1 · Lập bản nháp định biên máy đầu tư đợt 1: số người, vị trí bắt buộc, tay nghề cần có, ngày… Đầu ra: Bản nháp định biên máy đầu tư đợt 1 | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W13 (01/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Phòng Hành chính – Nhân sự | A: Nguyễn Thị Chinh (Hành chính – Nhân sự) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.4.1.1 · Tổng hợp số ca tai nạn làm mất giờ công năm 2026, đối chiếu sổ y tế và bảng chấm công Đầu ra: Số nền LTI năm 2026 | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W2 (04/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Phòng Quản lý chất lượng | A: Nguyễn Văn Luật (Quản lý chất lượng) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Khánh Toàn | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.4.1.2 · Hướng dẫn tổ trưởng dùng mẫu báo cáo near miss và sổ nguy cơ an toàn tại hai nhà máy Đầu ra: Mẫu báo cáo near miss và sổ nguy cơ an toàn được áp dụng | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W4 (18/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Hai nhà máy | A: Nguyễn Văn Luật (Quản lý chất lượng) | Ban hành hoặc khai báo, hướng dẫn người làm tại chỗ | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Khánh Toàn | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.4.2.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Báo cáo số ca LTI so với đích 0 ca, số near miss và số nguy cơ an toàn quá hạn… | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Quản lý chất lượng | A: Nguyễn Văn Luật (Quản lý chất lượng) | Lấy số liệu đã khóa, lập theo mẫu, gửi người kiểm tra | 3 kỳ, 0 ca LTI | Nguyễn Khánh Toàn | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.4.3.1 · Thực hiện các kỳ tháng 1, tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Mỗi báo cáo near miss có người xử lý và hạn | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn Hằng tháng (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Hai nhà máy | A: Nguyễn Văn Giáp (Sản xuất) | Thu tại tổ, giao người xử lý và hạn ngay trong tuần | 3 kỳ | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.4.4.1 · Thực hiện kỳ quý I, hạn 31/03 Đầu ra: Biên bản đối chiếu số ca LTI | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn Hằng quý (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng quý | Phòng Hành chính – Nhân sự | A: Nguyễn Thị Chinh (Hành chính – Nhân sự) | Đối chiếu hai nguồn số liệu, ghi chênh lệch và nguyên nhân | 1 kỳ | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.4.5.1 · Đi hiện trường kho và đội xe, lập danh sách nguy cơ an toàn Đầu ra: Danh sách nguy cơ an toàn của kho và đội xe | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W4 (04/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Kho, đội xe | A: Lại Thị Tuyết (Kho thành phẩm) | Đi hiện trường theo danh mục, ghi nguy cơ và người xử lý | 1 đầu ra, đúng hạn | Đặng Hoa Cương | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.4.5.2 · Giao biện pháp, người xử lý và hạn cho từng nguy cơ Đầu ra: Danh sách nguy cơ an toàn của kho và đội xe, mỗi nguy cơ có biện pháp, người xử… | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W8 (15/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Kho thành phẩm, đội xe | A: Lại Thị Tuyết (Kho thành phẩm) | Giao bằng văn bản, ký nhận | 1 đầu ra, đúng hạn | Đặng Hoa Cương | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.4.6.1 · Lập danh sách thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và hạn kiểm định Đầu ra: Danh sách thiết bị và hạn kiểm định | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W4 (04/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Hai nhà máy, xưởng bảo trì | A: Nguyễn Văn Tân (Bảo trì) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Đào Đức Duy | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.4.6.2 · Ban hành và hướng dẫn quy định khóa và treo thẻ an toàn khi sửa chữa máy Đầu ra: Quy định khóa và treo thẻ an toàn được áp dụng, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt… | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W8 (15/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Hai nhà máy, xưởng bảo trì | A: Đào Đức Duy (Bảo trì) | Ban hành hoặc khai báo, hướng dẫn người làm tại chỗ | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.4.7.1 · Thực hiện các kỳ tháng 2, tháng 3 Đầu ra: Biên bản kiểm tra, đích 100% biện pháp an toàn trọng yếu đạt | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn Hằng tháng (01/02/2027 → 31/03/2027) Hằng tháng | Phòng Quản lý chất lượng | A: Nguyễn Văn Luật (Quản lý chất lượng) | Kiểm tra tại hiện trường theo danh mục, ghi biên bản, lỗi có người xử lý và hạn | 2 kỳ, 100% biện pháp an toàn trọng yếu đạt | Nguyễn Khánh Toàn | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.4.8.1 · Thực hiện kỳ quý I, hạn 31/03 Đầu ra: Báo cáo tỷ lệ người lao động được huấn luyện an toàn và khám sức khỏe đúng hạn,… | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn Hằng quý (04/01/2027 → 31/03/2027) Hằng quý | Phòng Hành chính – Nhân sự | A: Nguyễn Thị Chinh (Hành chính – Nhân sự) | Cập nhật sổ theo dõi, báo người kiểm tra khi lệch | 1 kỳ, 100% người lao động được huấn luyện và khám sức khỏe đúng… | Ngô Thị Duyên | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.5.1.1 · Gửi đề nghị và làm việc với SDV về lịch audit năm 2027 Đầu ra: Lịch audit năm 2027 được SDV xác nhận | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W2 (04/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Tại khách hàng | A: Nguyễn Khánh Toàn (Quản lý chất lượng) | Làm việc trực tiếp với khách hàng, có biên bản hoặc thư xác nhận | 1 đầu ra, đúng hạn | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.5.2.1 · Tự đánh giá theo bảng điểm của SDV, lập danh sách điểm cần sửa Đầu ra: Bảng tự đánh giá và danh sách điểm cần sửa | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W4 (18/01/2027 → 29/01/2027) Một lần | Phòng Quản lý chất lượng | A: Nguyễn Văn Luật (Quản lý chất lượng) | Đánh giá theo bảng tiêu chí, có biên bản | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Khánh Toàn | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.5.2.2 · Sửa các điểm chưa đạt, chuẩn bị hồ sơ Đầu ra: Hồ sơ và hiện trường sẵn sàng cho kỳ audit lại | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W7 (01/02/2027 → 19/02/2027) Một lần | Phòng Quản lý chất lượng | A: Nguyễn Văn Luật (Quản lý chất lượng) | Sửa từng điểm tại hiện trường, có bằng chứng trước khi đóng | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Khánh Toàn | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.5.2.3 · Tiếp đoàn audit lại của SDV Đầu ra: Điểm audit lại ≥ 95 điểm | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W8 (22/02/2027 → 26/02/2027) Một lần | Tại nhà máy, tiếp đoàn audit | A: Nguyễn Khánh Toàn (Quản lý chất lượng) | Chuẩn bị hồ sơ và hiện trường, tiếp đoàn, ghi điểm cần sửa | ≥ 95 điểm | Phạm Văn Chiến (T5) | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | Ngày audit là mốc đề xuất, theo xác nhận của SDV | Theo DP 2027 |
| 3.2.5.3.1 · Rà hồ sơ và hiện trường theo bảng điểm của SDV cho kỳ audit năm Đầu ra: Danh sách điểm cần sửa trước kỳ audit năm | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W13 (01/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Hiện trường hai nhà máy, kho | A: Nguyễn Văn Luật (Quản lý chất lượng) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 1 đầu ra, đúng hạn | Nguyễn Khánh Toàn | P1 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.6.1.1 · Lập danh mục vị trí văn phòng theo sơ đồ tổ chức, gom các vị trí cùng yêu cầu Đầu ra: Danh mục vị trí văn phòng | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W2 (04/01/2027 → 15/01/2027) Một lần | Phòng Hành chính – Nhân sự | A: Nguyễn Thị Chinh (Hành chính – Nhân sự) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.6.1.2 · Trưởng đơn vị soạn yêu cầu năng lực của từng vị trí theo mẫu khung năng lực Đầu ra: Dự thảo khung năng lực theo vị trí | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W8 (18/01/2027 → 26/02/2027) Một lần | Phòng Hành chính – Nhân sự | A: Nguyễn Thị Chinh (Hành chính – Nhân sự) | Làm theo mẫu, lấy ý kiến bộ phận liên quan, trình duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.6.1.3 · Rà chéo với Công nghệ và Đào tạo, thống nhất cách chấm và mức đạt Đầu ra: Khung năng lực đã thống nhất cách chấm và mức đạt | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W12 (01/03/2027 → 26/03/2027) Một lần | Phòng Hành chính – Nhân sự | A: Nguyễn Thị Chinh (Hành chính – Nhân sự) | Rà theo danh sách, ghi việc tiếp theo, người làm và hạn | 1 đầu ra, đúng hạn | Ngô Thị Duyên | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |
| 3.2.6.1.4 · Trình CEO duyệt khung năng lực Đầu ra: Khung năng lực của mọi vị trí văn phòng được CEO duyệt | MT3.2 · Tỷ lệ nhân viên đạt năng lực theo yêu cầu vị trí ≥ 60%, tại ngày… | Hạn W13 (29/03/2027 → 31/03/2027) Một lần | Ban Giám đốc | A: Nguyễn Thị Chinh (Hành chính – Nhân sự) | Trình văn bản, người có thẩm quyền ký duyệt | 1 đầu ra, đúng hạn | CEO | P0 Chưa bắt đầu (0%) | Theo tuần/tháng | — | Theo DP 2027 |